Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề thường gặp nhất

| Lượt xem: 745
Ở phần thi IELTS Listening sẽ có 4 section tương ứng với 4 dạng nghe. Thông thường một bài nghe sẽ có nội dung riêng và thường được hỏi xoay quanh một chủ đề. Do vậy trong bài viết ngày hôm nay GET muốn cung cấp cho bạn vốn từ vựng ở một số chủ đề có thể xuất hiện ở section 1 và 2

Ở phần thi IELTS Listening sẽ có 4 section tương ứng với 4 dạng nghe. Thông thường một bài nghe sẽ có nội dung riêng và thường được hỏi xoay quanh một chủ đề. Do vậy trong bài viết ngày hôm nay GET muốn cung cấp cho bạn vốn từ vựng ở một số chủ đề có thể xuất hiện ở section 1 và 2. Cùng tìm hiểu nhé!

Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm một số bài viết cùng chuyên mục sau:

Nội dung chính

  1. Entertainment – Tourism

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Entertainment – Tourism

Word list

IPA

Vietnamese Meaning

All-inclusive

/ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/

Trọn gói

Being close to nature

/ˈneɪtʃə(r)/

Gần với thiên nhiên

Campground

/ˈkæmpɡraʊnd/

Chỗ cắm trại

Coastal

/ˈkəʊstl/

Ven biển, duyên hải

Complimentary

/ˌkɒmplɪˈmentri/

Miễn phí

Contemporary

/kənˈtemprəri/

Hiện đai, đương đại

Cramped

/kræmpt/

Chật hẹp

En suite toilet

/ˌɒ̃ ˈswiːt ˈtɔɪlət/

Toilet khép kín

Enactment

/ɪˈnæktmənt/

Diễn lại, tái hiện lại (vở kịch )

Footpath

/ˈfʊtpɑːθ/

Đường đi bộ, đường mòn

Free of charge

/tʃɑːdʒ/

Miễn phí

Fret

/fret/

Băn khoăn, phiền lòng

Gear

/ɡɪə(r)/

Thiết bị, phụ tùng

itinerary

/aɪˈtɪnərəri/

Lịch trình

Opt

/ɒpt/

Kén chọn

Rendition

/renˈdɪʃn/

Buổi biểu diễn, vở diễn

Summit

/ˈsʌmɪt/

Đỉnh núi

Symphony orchestra

ˈsɪmfəni ɔːkɪstrə/

Dàn hợp xướng

B. School life

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề School life

Word list

IPA

Vietnamese Meaning

Administrator

/ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/

Quản trị viên

Admission

/ədˈmɪʃn/

Sự nhập học

Algebra

/ˈældʒɪbrə/

Đại số

Appendix

/əˈpendɪks/

Phụ lục

Aspiration

/ˌæspəˈreɪʃn/

Khát vọng, hoài bão

Assignment

/əˈsaɪnmənt/

Bài tập

BA

/ˌbiː ˈeɪ/

cử nhân khoa học xã hội và nhân văn

BSc

/ˌbiː es ˈsiː/

Cử nhân khoa học

Circulate

/ˈsɜːkjəleɪt/

Lưu thông, phát tán

Co-educational school

/ˌkəʊ edʒuˈkeɪʃənl/

Trường học chung cả nam và nữ

Dissection

/dɪˈsekʃn/

Môn học mổ tử thi để nghiên cứu sinh học

Dissertation

/ˌdɪsəˈteɪʃn/

Bài luận văn, khóa học, luật án

Eligible for

/ˈelɪdʒəbl/

Đủ điều kiện cho

Enrol

/ɪnˈrəʊl/

Gia nhập, đăng ký

Entitle

/ɪnˈtaɪtl/

Có tiêu đề là

Expertise

/ˌekspɜːˈtiːz/

Chuyên môn về

Field trip

/ˈfiːld trɪp/

Chuyến đi thực địa

Footnote

/ˈfʊtnəʊt/

Chú thích cuối trang

Give out homework = assign homework

/əˈsaɪn ˈhəʊmwɜːk/

Làm bài tập về nhà

Grant

/ɡrɑːnt/

Cấp, phát, trao

Handicrafts

/ˈhændikrɑːft/

Thủ công

Hypothesis

/haɪˈpɒθəsɪs/

giả thuyết

Illiterate

/ɪˈlɪtərət/

Người mù chữ, thất học

Literate

/ˈlɪtərət/

Biết đọc, viết, có học thức

MA

/ˌem ˈeɪ/

Cao học văn chương

MSc

/ˌem es ˈsiː/

cao học khoa học

Non-vocational course

/nɒn vəʊˈkeɪʃənl/

Khóa học đại cương

PE – physical education

/ˌpiː ˈiː/

Thể dục

PhD

/ˌpiː eɪtʃ ˈdiː/

tiến sĩ

Play truant

/ˈtruːənt/

Trốn học không phép

Post-graduate school

/ˌpəʊstˈɡrædʒuət/

Cao học

Pre-school education

/ˈpriːskuːl ˌedʒuˈkeɪʃn/

Trường mầm non

Prioritise

/ praɪˈɒrətaɪz/

Lên kế hoạch theo thứ tự / ưu tiên cái gì …

Reference

/ ˈrefrəns/

sự nói đến, sự ám chỉ

Sampling

/ˈsɑːmplɪŋ/

Lấy mẫu

Specialism

/ˈspeʃəlɪzəm/

Chuyên môn về

Tertiary education

/ˈtɜːʃəri ˌedʒuˈkeɪʃn/

Đại học

Thesis

/ˈθiːsɪs/

luận đề luận cương

Tone deaf

/ˌtəʊn ˈdef/

Hát không hay, mù về âm nhạc

Tracing = copying, outlining in pencil

/ˈtreɪsɪŋ/

bản đồ lại, bản scan lại (bản đồ, hình vẽ)

Vocational course

/vəʊˈkeɪʃənl/

Khóa học về kỹ năng nghề nghiệp

C. Facility

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Facility

Word list

IPA

Vietnamese Meaning

Accustomed to

/əˈkʌstəmd/

Quen với..

Appeal

/əˈpiːl/

Hấp dẫn

Availability

/əˌveɪləˈbɪləti/

Sẵn có

Compulsory

/kəmˈpʌlsəri/

Bắt buộc

Detergent

/dɪˈtɜːdʒənt/

chất tẩy

Fiddle

/ˈfɪdl/

Nghịch, chạm vào

Furnished

/ˈfɜːnɪʃt/

Được trang bị

Jot down

/dʒɒt/

Ghi chép nhanh

Off-putting

/ˈɒf pʊtɪŋ/

khó chịu; quấy rầy; làm bối rối

Postcode

/ˈpəʊstkəʊd/

mã số thư

Precaution

/prɪˈkɔːʃn/

Cẩn trọng

Refer to

/rɪˈfɜː(r)/

Tham khảo

Refrain

/rɪˈfreɪn/

kìm lại, cố nhịn

Returnable

/rɪˈtɜːnəbl/

Có thể hoàn lại

D. Event – Instruction – Infrastructure

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Event – Instruction – Infrastructure

Word list

IPA

Vietnamese definition

Abandoned

/əˈbændənd/

Bỏ rơi, bỏ mặc

Acclaimed for

/əˈkleɪm/

Nổi tiếng nhờ

Anniversary

/ˌænɪˈvɜːsəri/

Lễ kỷ niệm

Backmost

/ˈbækməʊst/

Cuối cùng, tít đằng sau

Backstage

/ˌbækˈsteɪdʒ/

Sau sân khấu

Being buzzed = Tipsy

/ˈtɪpsi/

Hơi say rượu

Captivating

/ˈkæptɪveɪtɪŋ/

Làm say đắm, quyến rũ

Commission

/kəˈmɪʃn/

Nhiệm vụ, phận sự

Committee

/kəˈmɪti/

ủy ban

Conservation

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/

Bảo tồn

Contractor

/kənˈtræktə(r)/

Thầu khoán

Contribute

/kənˈtrɪbjuːt/

Đóng góp

coordinator

/kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/

Điều phối viên

Corridor

/ˈkɒrɪdɔː(r)/

Hành lang

Council

/ ˈkaʊnsl/

Hội đồng

deceptive

/dɪˈseptɪv/

Dối trá

Donation

/dəʊˈneɪʃn/

Quyên góp

Ecstatic

/ɪkˈstætɪk/

Mê li

Elated

/ɪˈleɪtɪd/

Phấn chấn

Engagement

/ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Cam kết, hứa hẹn

Furnace

/ˈfɜːnɪs/

Lò luyện, thử thách

Intoxicated

/ɪnˈtɒksɪkeɪtɪd/

Say rượu

Jubilant

/ˈdʒuːbɪlənt/

Hân hoan, vui sướng

Layout

/ˈleɪaʊt/

Bản in mẫu

Level

/ˈlevl/

Mức, trình độ

Modernise

/ ˈmɒdənaɪz/

Hiện đại hóa

Neighbouring

/ˈneɪbərɪŋ/

Khu hàng xóm

Off-limits

/ˌɒf ˈlɪmɪts/

Bị cấm, khu vực cấm

On cloud nine

/klaʊd naɪn/

Cực kỳ vui, hạnh phúc

Overview

/ˈəʊvəvjuː/

Tổng quan

Patron

/ˈpeɪtrən/

Người bảo trợ

Patronise

/ˈpætrənaɪz/

Bảo hộ, ghé thăm

Placement

/ˈpleɪsmənt/

Sự bố trí, sắp xếp

Preserve

/prɪˈzɜːv/

Bảo quản

Public meeting

/ˈpʌblɪk/

Cuộc họp công khai

Recommence

/ˌriːkəˈmens/

Bắt đầu lại

Refurbishment

/ˌriːˈfɜːbɪʃmənt/

Làm mới

restoration

/ˌrestəˈreɪʃn/

Khôi phục

Revive

/rɪˈvaɪv/

Hồi sinh, phục hồi sinh lực

Sharply

/ˈʃɑːpli/

Ăn mặc chỉn chu, lịch sự (mặc vest)

Smart

/smɑːt/

Thông minh

Sponsor

/ˈspɒnsə(r)/

Tài trợ

tournament

/ˈtʊənəmənt/

Giải đấu

Trampolining

/ˌtræmpəˈliːnɪŋ/

Nhảy trên bạt lò xo

Tune-in

/tjuːn/

Đón xem, nghe

Up-to-date

/ˌʌp tə ˈdeɪt/

Hiện đại, cập nhật

E. Destination

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Destination

Word list

IPA

Vietnamese Definition

Adjacent to

/əˈdʒeɪsnt/

Gần với

Adjoining

/ əˈdʒɔɪnɪŋ/

Liền kề

Attraction

/ əˈtrækʃn/

Điểm tham quan

Bank

/bæŋk/

Bờ sông, lưu vực / ngân hàng

Breed

/briːd/

Giống

Cattle

/ˈkætl/

Gia súc

Cloakroom

/ˈkləʊkruːm/

Phòng gửi đồ

Costume

/ˈkɒstjuːm/

Trang phục

Craft

/krɑːft/

Thủ công, kỹ thuật

Date

/deɪt/

Ngày

Desert

/ˈdezət/

Sa mạc, từ bỏ

Dredge

/dredʒ/

Nạo vét, kéo lưới

Enclosure

/ɪnˈkləʊʒə(r)/

Khu vực được rào kín

Eye-catching

/ˈaɪ kætʃɪŋ/

Bắt mắt

Foyer

/ˈfɔɪeɪ/

Tiền sảnh

Hedge

/hedʒ/

Hàng rào

Holidaymaker

/ˈhɒlədeɪmeɪkə(r)/

Khách du lịch

Imposing

/ɪmˈpəʊzɪŋ/

ấn tượng

ketch

/ketʃ/

Thuyền buồm cá nhân

Landmark

/ˈlændmɑːk/

Thắng cảnh

Loan

/ ləʊn/

Khoản vay

Maze

/meɪz/

Mê cung

Mezzanine

/ˈmezəniːn/

Gác lửng

National monument

/ ˈmɒnjumənt/

Đài tưởng niệm quốc gia

Nature reserve

/ˈneɪtʃə rɪzɜːv/

Khu bảo tồn thiên nhiên

Navigable

/ˈnævɪɡəbl/

Điều hướng

Open-air

/ˌəʊpən ˈeə(r)/

Ngoài trời

Panoramic

/ ˌpænəˈræmɪk/

Toàn cảnh

Picturesque

/ˌpɪktʃəˈresk/

Đẹp như tranh vẽ

Remains

/rɪˈmeɪnz/

Di tích

Replica

/ˈreplɪkə/

Mô hình thu nhỏ

Ridge

/rɪdʒ/

Chỏm núi

Span

/ spæn/

Nhịp cầu / mở rộng

Spectacular

/spekˈtækjələ(r)/

Tuyệt đẹp

Striking

/ˈstraɪkɪŋ/

Nổi bật, đáng chú ý

timeline

/ˈtaɪmlaɪn/

Dòng thời gian

Vessel

/ˈvesl/

Thùng, thuyền, bình vại

Wildlife

/ˈwaɪldlaɪf/

Hoang dã

Nguồn tham khảo: Hacker for IELTS Listening

Hy vọng với những chia sẻ ở trên bạn đã kịp take note lại một số từ vựng bạn thấy hay và tâm đắc nhất. Bạn hãy thường xuyên ôn tập lại để có vốn từ vựng thật vững chắc, giúp bạn đạt điểm cao ở phần thi IELTS Listening nhé!

Chúc các bạn học tốt!

  • Học tiếng anh